океана́рий
Dấu sắc trên океана́рий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
океана́рий nghĩa là bể nuôi cá biển.
Nghĩa của океана́рий
Nghĩa lấy theo mục океанариум.
Danh từ
- Bể nuôi cá biển.
Biến cách của океана́рий (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | океана́рий | океана́рии |
| Sinh cách кого? чего? | океана́рия | океана́риев |
| Tặng cách кому? чему? | океана́рию | океана́риям |
| Đối cách кого? что? | океана́рий | океана́рии |
| Công cụ cách кем? чем? | океана́рием | океана́риями |
| Giới cách о ком? о чём? | океана́рии | океана́риях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
океанарий nghĩa là gì?
океанарий (danh từ) nghĩa là bể nuôi cá biển.
океанарий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là океана́рий (phiên âm Latinh okeanárij, IPA [ɐkʲɪɐˈnarʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.