Окина́ва
Dấu sắc trên Окина́ва chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Окина́ва nghĩa là tỉnh okinawa, thành phố okinawa.
Nghĩa của Окина́ва
Danh từ riêng
- Tỉnh okinawa.
- Thành phố okinawa.
Biến cách của Окина́ва (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Окина́ва |
| Sinh cách кого? чего? | Окина́вы |
| Tặng cách кому? чему? | Окина́ве |
| Đối cách кого? что? | Окина́ву |
| Công cụ cách кем? чем? | Окина́вой |
| Giới cách о ком? о чём? | Окина́ве |
Câu ví dụ với Окина́ва
- Ты когда-нибудь бывал на Окинаве? Mày đã tới Okinawa chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2983922
- Вы когда-нибудь бывали на Окинаве? Mày đã tới Okinawa chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7778622
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
Окинава nghĩa là gì?
Окинава (danh từ riêng) nghĩa là tỉnh okinawa, thành phố okinawa.
Окинава đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Окина́ва (phiên âm Latinh Okináva, IPA [ɐkʲɪˈnavə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.