о́кись
giống cáibất động vật
ókisʹ[ˈokʲɪsʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên о́кись chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
о́кись nghĩa là ôxyt, oxit.
Nghĩa của о́кись
Danh từ
- hóa học Ôxyt, oxit, ốc-xýt.
- окись углеро́даoxit cacbonic
Biến cách của о́кись (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | о́кись | о́киси |
| Sinh cách кого? чего? | о́киси | о́кисей |
| Tặng cách кому? чему? | о́киси | о́кисям |
| Đối cách кого? что? | о́кись | о́киси |
| Công cụ cách кем? чем? | о́кисью | о́кисями |
| Giới cách о ком? о чём? | о́киси | о́кисях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với о́кись
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
окись nghĩa là gì?
окись (danh từ) nghĩa là ôxyt, oxit.
окись đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là о́кись (phiên âm Latinh ókisʹ, IPA [ˈokʲɪsʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.