окисле́ние
Dấu sắc trên окисле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
окисле́ние nghĩa là sự ôxy hóa.
Nghĩa của окисле́ние
Danh từ
- Sự ôxy hóa.
Biến cách của окисле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | окисле́ние | окисле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | окисле́ния | окисле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | окисле́нию | окисле́ниям |
| Đối cách кого? что? | окисле́ние | окисле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | окисле́нием | окисле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | окисле́нии | окисле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
окисление nghĩa là gì?
окисление (danh từ) nghĩa là sự ôxy hóa.
окисление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là окисле́ние (phiên âm Latinh okislénije, IPA [ɐkʲɪs⁽ʲ⁾ˈlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.