окисли́тель
giống đựcbất động vật
okislítelʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên окисли́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
окисли́тель nghĩa là chất ôxy hóa.
Nghĩa của окисли́тель
Danh từ
- Chất ôxy hóa.
Biến cách của окисли́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | окисли́тель | окисли́тели |
| Sinh cách кого? чего? | окисли́теля | окисли́телей |
| Tặng cách кому? чему? | окисли́телю | окисли́телям |
| Đối cách кого? что? | окисли́тель | окисли́тели |
| Công cụ cách кем? чем? | окисли́телем | окисли́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | окисли́теле | окисли́телях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
окислитель nghĩa là gì?
окислитель (danh từ) nghĩa là chất ôxy hóa.
окислитель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là окисли́тель (phiên âm Latinh okislítelʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.