оккульти́зм
Dấu sắc trên оккульти́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оккульти́зм nghĩa là chủ nghĩa huyền bí, thuyết huyền bí.
Nghĩa của оккульти́зм
Danh từ
- Chủ nghĩa huyền bí, thuyết huyền bí.
Biến cách của оккульти́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | оккульти́зм | оккульти́змы |
| Sinh cách кого? чего? | оккульти́зма | оккульти́змов |
| Tặng cách кому? чему? | оккульти́зму | оккульти́змам |
| Đối cách кого? что? | оккульти́зм | оккульти́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | оккульти́змом | оккульти́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | оккульти́зме | оккульти́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
оккультизм nghĩa là gì?
оккультизм (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa huyền bí, thuyết huyền bí.
оккультизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оккульти́зм (phiên âm Latinh okkulʹtízm, IPA [ɐkʊlʲˈtʲizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.