TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

окку́льтный

okkúlʹtnyj[ɐˈkulʲtnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên окку́льтный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

окку́льтный nghĩa là huyền bí, siêu tự nhiên.

Nghĩa của окку́льтный

Tính từ

  1. Huyền bí, siêu tự nhiên, thần bí.

Biến cách của окку́льтный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchокку́льтныйокку́льтноеокку́льтнаяокку́льтные
Sinh cáchокку́льтногоокку́льтногоокку́льтнойокку́льтных
Tặng cáchокку́льтномуокку́льтномуокку́льтнойокку́льтным
Đối cáchокку́льтный / окку́льтногоокку́льтноеокку́льтнуюокку́льтные / окку́льтных
Công cụ cáchокку́льтнымокку́льтнымокку́льтнойокку́льтными
Giới cáchокку́льтномокку́льтномокку́льтнойокку́льтных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

оккультный nghĩa là gì?

оккультный (tính từ) nghĩa là huyền bí, siêu tự nhiên.

оккультный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là окку́льтный (phiên âm Latinh okkúlʹtnyj, IPA [ɐˈkulʲtnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.