окку́льтный
Dấu sắc trên окку́льтный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
окку́льтный nghĩa là huyền bí, siêu tự nhiên.
Nghĩa của окку́льтный
Tính từ
- Huyền bí, siêu tự nhiên, thần bí.
Biến cách của окку́льтный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | окку́льтный | окку́льтное | окку́льтная | окку́льтные |
| Sinh cách | окку́льтного | окку́льтного | окку́льтной | окку́льтных |
| Tặng cách | окку́льтному | окку́льтному | окку́льтной | окку́льтным |
| Đối cách | окку́льтный / окку́льтного | окку́льтное | окку́льтную | окку́льтные / окку́льтных |
| Công cụ cách | окку́льтным | окку́льтным | окку́льтной | окку́льтными |
| Giới cách | окку́льтном | окку́льтном | окку́льтной | окку́льтных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
оккультный nghĩa là gì?
оккультный (tính từ) nghĩa là huyền bí, siêu tự nhiên.
оккультный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là окку́льтный (phiên âm Latinh okkúlʹtnyj, IPA [ɐˈkulʲtnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.