TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

оккупи́ровать

hai thể
okkupírovatʹ[ɐkʊˈpʲirəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên оккупи́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

оккупи́ровать nghĩa là chiếm đóng, xâm chiếm.

Nghĩa của оккупи́ровать

Động từ

  1. Chiếm đóng, xâm chiếm, chiếm cứ, chiếm lĩnh, chiếm.

Chia động từ оккупи́ровать

NgôiHiện tạiTương lai
яоккупи́руюоккупи́рую
тыоккупи́руешьоккупи́руешь
он / она́ / оно́оккупи́руетоккупи́рует
мыоккупи́руемоккупи́руем
выоккупи́руетеоккупи́руете
они́оккупи́руютоккупи́руют

Quá khứ

Giống đực (он)оккупи́ровал
Giống cái (она́)оккупи́ровала
Giống trung (оно́)оккупи́ровало
Số nhiều (они́)оккупи́ровали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)оккупи́руй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)оккупи́руйте

Câu ví dụ với оккупи́ровать

  • Вооружённые силы оккупировали всю территорию. Lực lượng vũ trang đã thâu tóm toàn bộ lãnh thổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11217974

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

оккупировать nghĩa là gì?

оккупировать (động từ) nghĩa là chiếm đóng, xâm chiếm.

оккупировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là оккупи́ровать (phiên âm Latinh okkupírovatʹ, IPA [ɐkʊˈpʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.