TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

оккупацио́нный

okkupaciónnyj[ɐkʊpət͡sɨˈonːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên оккупацио́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

оккупацио́нный nghĩa là xâm chiếm, chiếm cứ.

Nghĩa của оккупацио́нный

Tính từ

  1. Thuộc về chiếm đóng, xâm chiếm, chiếm cứ.
    • оккупацио́нная зо́наkhu vực chiếm đóng

Biến cách của оккупацио́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchоккупацио́нныйоккупацио́нноеоккупацио́ннаяоккупацио́нные
Sinh cáchоккупацио́нногооккупацио́нногооккупацио́ннойоккупацио́нных
Tặng cáchоккупацио́нномуоккупацио́нномуоккупацио́ннойоккупацио́нным
Đối cáchоккупацио́нный / оккупацио́нногооккупацио́нноеоккупацио́ннуюоккупацио́нные / оккупацио́нных
Công cụ cáchоккупацио́ннымоккупацио́ннымоккупацио́ннойоккупацио́нными
Giới cáchоккупацио́нномоккупацио́нномоккупацио́ннойоккупацио́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của оккупацио́нный

Câu hỏi thường gặp

оккупационный nghĩa là gì?

оккупационный (tính từ) nghĩa là xâm chiếm, chiếm cứ.

оккупационный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là оккупацио́нный (phiên âm Latinh okkupaciónnyj, IPA [ɐkʊpət͡sɨˈonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.