оккупацио́нный
Dấu sắc trên оккупацио́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оккупацио́нный nghĩa là xâm chiếm, chiếm cứ.
Nghĩa của оккупацио́нный
Tính từ
- Thuộc về chiếm đóng, xâm chiếm, chiếm cứ.
- оккупацио́нная зо́наkhu vực chiếm đóng
Biến cách của оккупацио́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | оккупацио́нный | оккупацио́нное | оккупацио́нная | оккупацио́нные |
| Sinh cách | оккупацио́нного | оккупацио́нного | оккупацио́нной | оккупацио́нных |
| Tặng cách | оккупацио́нному | оккупацио́нному | оккупацио́нной | оккупацио́нным |
| Đối cách | оккупацио́нный / оккупацио́нного | оккупацио́нное | оккупацио́нную | оккупацио́нные / оккупацио́нных |
| Công cụ cách | оккупацио́нным | оккупацио́нным | оккупацио́нной | оккупацио́нными |
| Giới cách | оккупацио́нном | оккупацио́нном | оккупацио́нной | оккупацио́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của оккупацио́нный
Câu hỏi thường gặp
оккупационный nghĩa là gì?
оккупационный (tính từ) nghĩa là xâm chiếm, chiếm cứ.
оккупационный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оккупацио́нный (phiên âm Latinh okkupaciónnyj, IPA [ɐkʊpət͡sɨˈonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.