окла́д
giống đựcbất động vật
oklád[ɐˈkɫat]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên окла́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
окла́д nghĩa là lương, mức lương.
Nghĩa của окла́д
Danh từ
- Lương, mức lương.
- ме́сячный окла́дlương tháng, mức lương hàng tháng
Biến cách của окла́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | окла́д | окла́ды |
| Sinh cách кого? чего? | окла́да | окла́дов |
| Tặng cách кому? чему? | окла́ду | окла́дам |
| Đối cách кого? что? | окла́д | окла́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | окла́дом | окла́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | окла́де | окла́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của окла́д
Câu hỏi thường gặp
оклад nghĩa là gì?
оклад (danh từ) nghĩa là lương, mức lương.
оклад đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là окла́д (phiên âm Latinh oklád, IPA [ɐˈkɫat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.