око́вы
giống cáibất động vật
okóvy[ɐˈkovɨ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên око́вы chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
око́вы nghĩa là cái gông, cùm.
Nghĩa của око́вы
Danh từ
- Cái gông, cùm, xiềng.
- перен.gông cùm, xiềng xích
Biến cách của око́вы (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | око́вы |
| Sinh cách кого? чего? | око́в |
| Tặng cách кому? чему? | око́вам |
| Đối cách кого? что? | око́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | око́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | око́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
оковы nghĩa là gì?
оковы (danh từ) nghĩa là cái gông, cùm.
оковы đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là око́вы (phiên âm Latinh okóvy, IPA [ɐˈkovɨ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.