TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

околоземной

okolozemnoj giọng máy của trình duyệt

околоземной nghĩa là gần trái đất, quanh quả đất.

Nghĩa của околоземной

Tính từ

  1. Gần trái đất, quanh quả đất.

Câu hỏi thường gặp

околоземной nghĩa là gì?

околоземной (tính từ) nghĩa là gần trái đất, quanh quả đất.

околоземной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là околоземной (phiên âm Latinh okolozemnoj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.