TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

око́льный

okólʹnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên око́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

око́льный nghĩa là vòng, vòng quanh.

Nghĩa của око́льный

Tính từ

  1. Vòng, vòng quanh; (nghĩa bóng) quanh co, lắt léo, khuất khúc, có mánh khóe, có thủ đoạn.
    • окольный путьđường vòng
    • око́льным путёмđi đường vòng; б) перен. тж. — dùng thủ đoạn (mánh khóe), theo lối lắt léo (khuất khúc)

Biến cách của око́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchоко́льныйоко́льноеоко́льнаяоко́льные
Sinh cáchоко́льногооко́льногооко́льнойоко́льных
Tặng cáchоко́льномуоко́льномуоко́льнойоко́льным
Đối cáchоко́льныйоко́льноеоко́льнуюоко́льные
Công cụ cáchоко́льнымоко́льнымоко́льнойоко́льными
Giới cáchоко́льномоко́льномоко́льнойоко́льных
Dạng ngắnоко́леноко́льнооко́льнаоко́льны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

окольный nghĩa là gì?

окольный (tính từ) nghĩa là vòng, vòng quanh.

окольный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là око́льный (phiên âm Latinh okólʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.