око́льный
okólʹnyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên око́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
око́льный nghĩa là vòng, vòng quanh.
Nghĩa của око́льный
Tính từ
- Vòng, vòng quanh; (nghĩa bóng) quanh co, lắt léo, khuất khúc, có mánh khóe, có thủ đoạn.
- окольный путьđường vòng
- око́льным путёмđi đường vòng; б) перен. тж. — dùng thủ đoạn (mánh khóe), theo lối lắt léo (khuất khúc)
Biến cách của око́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | око́льный | око́льное | око́льная | око́льные |
| Sinh cách | око́льного | око́льного | око́льной | око́льных |
| Tặng cách | око́льному | око́льному | око́льной | око́льным |
| Đối cách | око́льный | око́льное | око́льную | око́льные |
| Công cụ cách | око́льным | око́льным | око́льной | око́льными |
| Giới cách | око́льном | око́льном | око́льной | око́льных |
| Dạng ngắn | око́лен | око́льно | око́льна | око́льны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
окольный nghĩa là gì?
окольный (tính từ) nghĩa là vòng, vòng quanh.
окольный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là око́льный (phiên âm Latinh okólʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.