TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

околозе́мный

okolozémnyj[ˌokəɫɐˈzʲemnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên околозе́мный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

околозе́мный nghĩa là gần trái đất, quanh quả đất.

Nghĩa của околозе́мный

Tính từ

  1. Gần trái đất, quanh quả đất.

Biến cách của околозе́мный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchоколозе́мныйоколозе́мноеоколозе́мнаяоколозе́мные
Sinh cáchоколозе́многооколозе́многооколозе́мнойоколозе́мных
Tặng cáchоколозе́мномуоколозе́мномуоколозе́мнойоколозе́мным
Đối cáchоколозе́мный / околозе́многооколозе́мноеоколозе́мнуюоколозе́мные / околозе́мных
Công cụ cáchоколозе́мнымоколозе́мнымоколозе́мнойоколозе́мными
Giới cáchоколозе́мномоколозе́мномоколозе́мнойоколозе́мных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

околоземный nghĩa là gì?

околоземный (tính từ) nghĩa là gần trái đất, quanh quả đất.

околоземный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là околозе́мный (phiên âm Latinh okolozémnyj, IPA [ˌokəɫɐˈzʲemnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.