околозе́мный
Dấu sắc trên околозе́мный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
околозе́мный nghĩa là gần trái đất, quanh quả đất.
Nghĩa của околозе́мный
Tính từ
- Gần trái đất, quanh quả đất.
Biến cách của околозе́мный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | околозе́мный | околозе́мное | околозе́мная | околозе́мные |
| Sinh cách | околозе́много | околозе́много | околозе́мной | околозе́мных |
| Tặng cách | околозе́мному | околозе́мному | околозе́мной | околозе́мным |
| Đối cách | околозе́мный / околозе́много | околозе́мное | околозе́мную | околозе́мные / околозе́мных |
| Công cụ cách | околозе́мным | околозе́мным | околозе́мной | околозе́мными |
| Giới cách | околозе́мном | околозе́мном | околозе́мной | околозе́мных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
околоземный nghĩa là gì?
околоземный (tính từ) nghĩa là gần trái đất, quanh quả đất.
околоземный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là околозе́мный (phiên âm Latinh okolozémnyj, IPA [ˌokəɫɐˈzʲemnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.