окололу́нный
Dấu sắc trên окололу́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
окололу́нный nghĩa là gần mặt trăng, quanh mặt trăng.
Nghĩa của окололу́нный
Tính từ
- Gần mặt trăng, quanh mặt trăng.
Biến cách của окололу́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | окололу́нный | окололу́нное | окололу́нная | окололу́нные |
| Sinh cách | окололу́нного | окололу́нного | окололу́нной | окололу́нных |
| Tặng cách | окололу́нному | окололу́нному | окололу́нной | окололу́нным |
| Đối cách | окололу́нный | окололу́нное | окололу́нную | окололу́нные |
| Công cụ cách | окололу́нным | окололу́нным | окололу́нной | окололу́нными |
| Giới cách | окололу́нном | окололу́нном | окололу́нной | окололу́нных |
| Dạng ngắn | о`кололу́нен | о`кололу́нно | о`кололу́нна | о`кололу́нны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
окололунный nghĩa là gì?
окололунный (tính từ) nghĩa là gần mặt trăng, quanh mặt trăng.
окололунный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là окололу́нный (phiên âm Latinh okololúnnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.