TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

околополюсный

okolopoljusnyj giọng máy của trình duyệt

околополюсный nghĩa là gần cực.

Nghĩa của околополюсный

Tính từ

  1. Gần cực.

Câu hỏi thường gặp

околополюсный nghĩa là gì?

околополюсный (tính từ) nghĩa là gần cực.

околополюсный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là околополюсный (phiên âm Latinh okolopoljusnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.