око́лыш
giống đựcbất động vật
okólyš
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên око́лыш chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
око́лыш nghĩa là cái vành mũ, viền mũ.
Nghĩa của око́лыш
Danh từ
- Cái vành mũ, viền mũ.
Biến cách của око́лыш (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | око́лыш | око́лыши |
| Sinh cách кого? чего? | око́лыша | око́лышей |
| Tặng cách кому? чему? | око́лышу | око́лышам |
| Đối cách кого? что? | око́лыш | око́лыши |
| Công cụ cách кем? чем? | око́лышем | око́лышами |
| Giới cách о ком? о чём? | око́лыше | око́лышах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
околыш nghĩa là gì?
околыш (danh từ) nghĩa là cái vành mũ, viền mũ.
околыш đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là око́лыш (phiên âm Latinh okólyš); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.