око́нный
Dấu sắc trên око́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
око́нный nghĩa là Thuộc về cửa sổ.
Nghĩa của око́нный
Tính từ
- Thuộc về cửa sổ.
- око́нная ра́мка[cái] khung cửa sổ
- око́нное стекло́[tấm] kính cửa sổ
Biến cách của око́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | око́нный | око́нное | око́нная | око́нные |
| Sinh cách | око́нного | око́нного | око́нной | око́нных |
| Tặng cách | око́нному | око́нному | око́нной | око́нным |
| Đối cách | око́нный / око́нного | око́нное | око́нную | око́нные / око́нных |
| Công cụ cách | око́нным | око́нным | око́нной | око́нными |
| Giới cách | око́нном | око́нном | око́нной | око́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
оконный nghĩa là gì?
оконный (tính từ) nghĩa là Thuộc về cửa sổ.
оконный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là око́нный (phiên âm Latinh okónnyj, IPA [ɐˈkonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.