TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

околёсница

okoljósnica giọng máy của trình duyệt

околёсница nghĩa là vớ vẩn, xằng bậy.

Nghĩa của околёсница

Danh từ

  1. [điều] vớ vẩn, xằng bậy, nhảm nhí.
    • нести́ околёсницауNói nhảm, nói bậy, nói xằng, nói nhăng.

Câu hỏi thường gặp

околёсница nghĩa là gì?

околёсница (danh từ) nghĩa là vớ vẩn, xằng bậy.

околёсница đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là околёсница (phiên âm Latinh okoljósnica); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.