TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

оконча́ние

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
okončánije[ɐkɐnʲˈt͡ɕænʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên оконча́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

оконча́ние nghĩa là làm xong, kết thúc, tốt nghiệp.

Nghĩa của оконча́ние

Danh từ

  1. завершение [sự] làm xong, kết thúc, hoàn thành, kết liễu.
  2. учебного заведения [sự] tốt nghiệp.
    • по оконча́нии сро́ка[sau] khi mãn hạn, khi hết hạn
    • по оконча́нии университе́таsau khi tốt nghiệp trường đại học
  3. конец Đoạn cuối, đoạn kết, phần cuối, phần kết, đầu, mút.
    • оконча́ние сле́дуетcòn một kỳ nữa
    • в сле́дующем но́мереđoạn cuối (đoạn kết, phần cuối, phần kết) đăng ở số sau
  4. ngữ pháp Đuôi [từ], vĩ tố, từ vĩ.

Biến cách của оконча́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?оконча́ниеоконча́ния
Sinh cách кого? чего?оконча́нияоконча́ний
Tặng cách кому? чему?оконча́ниюоконча́ниям
Đối cách кого? что?оконча́ниеоконча́ния
Công cụ cách кем? чем?оконча́ниемоконча́ниями
Giới cách о ком? о чём?оконча́нииоконча́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với оконча́ние

Đồng nghĩa

Họ từ của оконча́ние

Câu ví dụ với оконча́ние

  • Я родился в год окончания войны. Tôi được sinh ra vào năm mà chiến tranh kết thúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3266695
  • Я родилась в год окончания войны. Tôi được sinh ra vào năm mà chiến tranh kết thúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6897088

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

окончание nghĩa là gì?

окончание (danh từ) nghĩa là làm xong, kết thúc, tốt nghiệp.

окончание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là оконча́ние (phiên âm Latinh okončánije, IPA [ɐkɐnʲˈt͡ɕænʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.