оконча́ние
Dấu sắc trên оконча́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оконча́ние nghĩa là làm xong, kết thúc, tốt nghiệp.
Nghĩa của оконча́ние
Danh từ
- завершение [sự] làm xong, kết thúc, hoàn thành, kết liễu.
- учебного заведения [sự] tốt nghiệp.
- по оконча́нии сро́ка[sau] khi mãn hạn, khi hết hạn
- по оконча́нии университе́таsau khi tốt nghiệp trường đại học
- конец Đoạn cuối, đoạn kết, phần cuối, phần kết, đầu, mút.
- оконча́ние сле́дуетcòn một kỳ nữa
- в сле́дующем но́мереđoạn cuối (đoạn kết, phần cuối, phần kết) đăng ở số sau
- ngữ pháp Đuôi [từ], vĩ tố, từ vĩ.
Biến cách của оконча́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | оконча́ние | оконча́ния |
| Sinh cách кого? чего? | оконча́ния | оконча́ний |
| Tặng cách кому? чему? | оконча́нию | оконча́ниям |
| Đối cách кого? что? | оконча́ние | оконча́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | оконча́нием | оконча́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | оконча́нии | оконча́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với оконча́ние
Đồng nghĩa
Họ từ của оконча́ние
Câu ví dụ với оконча́ние
- Я родился в год окончания войны. Tôi được sinh ra vào năm mà chiến tranh kết thúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3266695
- Я родилась в год окончания войны. Tôi được sinh ra vào năm mà chiến tranh kết thúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6897088
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
окончание nghĩa là gì?
окончание (danh từ) nghĩa là làm xong, kết thúc, tốt nghiệp.
окончание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оконча́ние (phiên âm Latinh okončánije, IPA [ɐkɐnʲˈt͡ɕænʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.