TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

оконча́тельный

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
okončátelʹnyj[ɐkɐnʲˈt͡ɕætʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên оконча́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

оконча́тельный nghĩa là cuối cùng, dứt khoát, triệt để.

Nghĩa của оконча́тельный

Tính từ

  1. Cuối cùng.
    • окончательный вы́водkết luận cuối cùng
  2. бесповторный Dứt khoát, triệt để, không thay đổi nữa.
  3. полный Hoàn toàn.
    • окончательный отве́тcâu trả lời dứt khoát
    • окончательный побе́даthắng lợi triệt để (hoàn toàn)

Biến cách của оконча́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchоконча́тельныйоконча́тельноеоконча́тельнаяоконча́тельные
Sinh cáchоконча́тельногооконча́тельногооконча́тельнойоконча́тельных
Tặng cáchоконча́тельномуоконча́тельномуоконча́тельнойоконча́тельным
Đối cáchоконча́тельный / оконча́тельногооконча́тельноеоконча́тельнуюоконча́тельные / оконча́тельных
Công cụ cáchоконча́тельнымоконча́тельнымоконча́тельнойоконча́тельными
Giới cáchоконча́тельномоконча́тельномоконча́тельнойоконча́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

окончательный nghĩa là gì?

окончательный (tính từ) nghĩa là cuối cùng, dứt khoát, triệt để.

окончательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là оконча́тельный (phiên âm Latinh okončátelʹnyj, IPA [ɐkɐnʲˈt͡ɕætʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.