окостене́лый
Dấu sắc trên окостене́лый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
окостене́лый nghĩa là hóa xương, cốt hóa, cứng đờ, đờ ra.
Nghĩa của окостене́лый
Tính từ
- Hóa xương, cốt hóa.
- утративший гибкость Cứng đờ, đờ ra.
- nghĩa bóng переставший развиваться Ngừng phát triển.
Biến cách của окостене́лый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | окостене́лый | окостене́лое | окостене́лая | окостене́лые |
| Sinh cách | окостене́лого | окостене́лого | окостене́лой | окостене́лых |
| Tặng cách | окостене́лому | окостене́лому | окостене́лой | окостене́лым |
| Đối cách | окостене́лый | окостене́лое | окостене́лую | окостене́лые |
| Công cụ cách | окостене́лым | окостене́лым | окостене́лой | окостене́лыми |
| Giới cách | окостене́лом | окостене́лом | окостене́лой | окостене́лых |
| Dạng ngắn | окостене́л | окостене́ло | окостене́ла | окостене́лы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
окостенелый nghĩa là gì?
окостенелый (tính từ) nghĩa là hóa xương, cốt hóa, cứng đờ, đờ ra.
окостенелый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là окостене́лый (phiên âm Latinh okostenélyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.