TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

окостене́лый

okostenélyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên окостене́лый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

окостене́лый nghĩa là hóa xương, cốt hóa, cứng đờ, đờ ra.

Nghĩa của окостене́лый

Tính từ

  1. Hóa xương, cốt hóa.
  2. утративший гибкость Cứng đờ, đờ ra.
  3. nghĩa bóng переставший развиваться Ngừng phát triển.

Biến cách của окостене́лый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchокостене́лыйокостене́лоеокостене́лаяокостене́лые
Sinh cáchокостене́логоокостене́логоокостене́лойокостене́лых
Tặng cáchокостене́ломуокостене́ломуокостене́лойокостене́лым
Đối cáchокостене́лыйокостене́лоеокостене́луюокостене́лые
Công cụ cáchокостене́лымокостене́лымокостене́лойокостене́лыми
Giới cáchокостене́ломокостене́ломокостене́лойокостене́лых
Dạng ngắnокостене́локостене́лоокостене́лаокостене́лы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

окостенелый nghĩa là gì?

окостенелый (tính từ) nghĩa là hóa xương, cốt hóa, cứng đờ, đờ ra.

окостенелый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là окостене́лый (phiên âm Latinh okostenélyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.