окра́ина
Dấu sắc trên окра́ина chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
окра́ина nghĩa là rìa, mép, vùng ven, vùng rìa.
Nghĩa của окра́ина
Danh từ
- кра́йняя часть чего-л. Rìa, mép, ven.
- населённого пункта Vùng ven, vùng rìa.
- окра́ина го́родаvùng ngoại ô, ngoại thành, vùng ven thành phố
- страны Biên khu, vùng biên cương.
- далёкая окра́инаvùng biên cương xa xăm, biên khu xa xôi
Biến cách của окра́ина (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | окра́ина | окра́ины |
| Sinh cách кого? чего? | окра́ины | окра́ин |
| Tặng cách кому? чему? | окра́ине | окра́инам |
| Đối cách кого? что? | окра́ину | окра́ины |
| Công cụ cách кем? чем? | окра́иной | окра́инами |
| Giới cách о ком? о чём? | окра́ине | окра́инах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với окра́ина
Đồng nghĩa
Họ từ của окра́ина
Câu hỏi thường gặp
окраина nghĩa là gì?
окраина (danh từ) nghĩa là rìa, mép, vùng ven, vùng rìa.
окраина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là окра́ина (phiên âm Latinh okráina, IPA [ɐˈkraɪnə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.