TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

окра́инный

okráinnyj[ɐˈkraɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên окра́инный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

окра́инный nghĩa là vùng rìa, mép.

Nghĩa của окра́инный

Tính từ

  1. Thuộc về vùng ven, vùng rìa, mép; (расположенный на окраине города) [ở] ngoại ô, ngoại thành.
    • окра́инные райо́ны страны́những vùng biên cương (biên khu) của đất nước

Biến cách của окра́инный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchокра́инныйокра́инноеокра́иннаяокра́инные
Sinh cáchокра́инногоокра́инногоокра́иннойокра́инных
Tặng cáchокра́инномуокра́инномуокра́иннойокра́инным
Đối cáchокра́инный / окра́инногоокра́инноеокра́иннуюокра́инные / окра́инных
Công cụ cáchокра́иннымокра́иннымокра́иннойокра́инными
Giới cáchокра́инномокра́инномокра́иннойокра́инных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của окра́инный

So sánh hơn(по)окра́иннее

Câu hỏi thường gặp

окраинный nghĩa là gì?

окраинный (tính từ) nghĩa là vùng rìa, mép.

окраинный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là окра́инный (phiên âm Latinh okráinnyj, IPA [ɐˈkraɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.