окра́инный
Dấu sắc trên окра́инный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
окра́инный nghĩa là vùng rìa, mép.
Nghĩa của окра́инный
Tính từ
- Thuộc về vùng ven, vùng rìa, mép; (расположенный на окраине города) [ở] ngoại ô, ngoại thành.
- окра́инные райо́ны страны́những vùng biên cương (biên khu) của đất nước
Biến cách của окра́инный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | окра́инный | окра́инное | окра́инная | окра́инные |
| Sinh cách | окра́инного | окра́инного | окра́инной | окра́инных |
| Tặng cách | окра́инному | окра́инному | окра́инной | окра́инным |
| Đối cách | окра́инный / окра́инного | окра́инное | окра́инную | окра́инные / окра́инных |
| Công cụ cách | окра́инным | окра́инным | окра́инной | окра́инными |
| Giới cách | окра́инном | окра́инном | окра́инной | окра́инных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của окра́инный
| So sánh hơn | (по)окра́иннее |
Câu hỏi thường gặp
окраинный nghĩa là gì?
окраинный (tính từ) nghĩa là vùng rìa, mép.
окраинный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là окра́инный (phiên âm Latinh okráinnyj, IPA [ɐˈkraɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.