окра́ска
Dấu sắc trên окра́ска chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
окра́ска nghĩa là tô, bôi, nhuộm, ruộm.
Nghĩa của окра́ска
Danh từ
- действие [sự] tô, bôi, sơn, tô màu, quét sơn.
- материи, волос [sự] nhuộm, ruộm.
- защи́тная окра́ска[sự] sơn bảo vệ
- цвет, краска Màu, sắc, màu sắc, thành sắc; (nghĩa bóng) sắc thái.
- прида́ть совсе́м дру́гую окра́ску чему́-л.làm cho cái gì có một sắc thái khác hẳn
- принима́ть совсе́м другу́ю окра́скуmang một sắc thái hoàn toàn khác
Biến cách của окра́ска (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | окра́ска | окра́ски |
| Sinh cách кого? чего? | окра́ски | окра́сок |
| Tặng cách кому? чему? | окра́ске | окра́скам |
| Đối cách кого? что? | окра́ску | окра́ски |
| Công cụ cách кем? чем? | окра́ской | окра́сками |
| Giới cách о ком? о чём? | окра́ске | окра́сках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của окра́ска
Câu hỏi thường gặp
окраска nghĩa là gì?
окраска (danh từ) nghĩa là tô, bôi, nhuộm, ruộm.
окраска đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là окра́ска (phiên âm Latinh okráska, IPA [ɐˈkraskə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.