TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

окра́шивать

thể chưa hoàn thành
okrášivatʹ[ɐˈkraʂɨvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên окра́шивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

окра́шивать nghĩa là tô, bôi sơn.

Nghĩa của окра́шивать

Động từ

  1. Tô, bôi sơn, tô màu, quét sơn; (материю, волосы) nhuộm, ruộm.
    • окра́шивать что́-л. в кра́сный цве́тtô (sơn, nhuộm) cái gì màu đỏ

Cặp thể của окра́шивать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ окра́шивать

NgôiHiện tại
яокра́шиваю
тыокра́шиваешь
он / она́ / оно́окра́шивает
мыокра́шиваем
выокра́шиваете
они́окра́шивают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + окрашивать.

Quá khứ

Giống đực (он)окра́шивал
Giống cái (она́)окра́шивала
Giống trung (оно́)окра́шивало
Số nhiều (они́)окра́шивали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)окра́шивай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)окра́шивайте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với окра́шивать

Đồng nghĩa

Họ từ của окра́шивать

Câu hỏi thường gặp

окрашивать nghĩa là gì?

окрашивать (động từ) nghĩa là tô, bôi sơn.

окрашивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là окра́шивать (phiên âm Latinh okrášivatʹ, IPA [ɐˈkraʂɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.