TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

окрова́вленный

okrovávlennyj[ɐkrɐˈvavlʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên окрова́вленный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

окрова́вленный nghĩa là đẵm máu, đẫm máu.

Nghĩa của окрова́вленный

Tính từ

  1. Đẵm máu, đẫm máu, vấy máu, thấm máu.

Biến cách của окрова́вленный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchокрова́вленныйокрова́вленноеокрова́вленнаяокрова́вленные
Sinh cáchокрова́вленногоокрова́вленногоокрова́вленнойокрова́вленных
Tặng cáchокрова́вленномуокрова́вленномуокрова́вленнойокрова́вленным
Đối cáchокрова́вленный / окрова́вленногоокрова́вленноеокрова́вленнуюокрова́вленные / окрова́вленных
Công cụ cáchокрова́вленнымокрова́вленнымокрова́вленнойокрова́вленными
Giới cáchокрова́вленномокрова́вленномокрова́вленнойокрова́вленных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của окрова́вленный

So sánh hơn(по)окрова́вленнее

Câu hỏi thường gặp

окровавленный nghĩa là gì?

окровавленный (tính từ) nghĩa là đẵm máu, đẫm máu.

окровавленный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là окрова́вленный (phiên âm Latinh okrovávlennyj, IPA [ɐkrɐˈvavlʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.