окру́га
Dấu sắc trên окру́га chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
окру́га nghĩa là ngoại vi, vùng lân cận.
Nghĩa của окру́га
Danh từ
- Ngoại vi, vùng lân cận, miền kế cận, vùng phụ cận.
Biến cách của окру́га (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | окру́га | окру́ги |
| Sinh cách кого? чего? | окру́ги | окру́г |
| Tặng cách кому? чему? | окру́ге | окру́гам |
| Đối cách кого? что? | окру́гу | окру́ги |
| Công cụ cách кем? чем? | окру́гой | окру́гами |
| Giới cách о ком? о чём? | окру́ге | окру́гах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với окру́га
- Птицы летают в округе. Những cánh chim đang chao lượn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10363583
- Птицы летают по округе. Những cánh chim đang chao lượn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13834879
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
округа nghĩa là gì?
округа (danh từ) nghĩa là ngoại vi, vùng lân cận.
округа đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là окру́га (phiên âm Latinh okrúga, IPA [ɐˈkruɡə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.