округля́ть
Dấu sắc trên округля́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
округля́ть nghĩa là làm tròn, làm cho tròn, quy tròn, qui tròn.
Nghĩa của округля́ть
Động từ
- Làm tròn, làm cho... tròn.
- округля́ть глаза́trố mắt, tròn mắt, xoe tròn [đôi] mắt
- выражать в круглых цифрах Quy tròn, qui tròn, lấy tròn, làm tròn, lấy số chẵn, lấy số tròn.
- округли́ть десяти́чную дробьquy tròn (làm tròn) phân số thập phân
Chia động từ округля́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | округля́ю |
| ты | округля́ешь |
| он / она́ / оно́ | округля́ет |
| мы | округля́ем |
| вы | округля́ете |
| они́ | округля́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + округлять.
Quá khứ
| Giống đực (он) | округля́л |
| Giống cái (она́) | округля́ла |
| Giống trung (оно́) | округля́ло |
| Số nhiều (они́) | округля́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | округля́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | округля́йте |
Họ từ của округля́ть
Câu hỏi thường gặp
округлять nghĩa là gì?
округлять (động từ) nghĩa là làm tròn, làm cho tròn, quy tròn, qui tròn.
округлять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là округля́ть (phiên âm Latinh okrugljátʹ, IPA [ɐkrʊˈɡlʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.