TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

о́круг

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
ókrug[ˈokrʊk] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên о́круг chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

о́круг nghĩa là khu, khu vực.

Nghĩa của о́круг

Danh từ

  1. Khu, khu vực, địa hạt.
    • вое́нный о́кругquân khu

Biến cách của о́круг (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?о́кругокруга́
Sinh cách кого? чего?о́кругаокруго́в
Tặng cách кому? чему?о́кругуокруга́м
Đối cách кого? что?о́кругокруга́
Công cụ cách кем? чем?о́кругомокруга́ми
Giới cách о ком? о чём?о́кругеокруга́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với о́круг

Đồng nghĩa

Họ từ của о́круг

Câu ví dụ với о́круг

  • Птицы летают в округе. Những cánh chim đang chao lượn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10363583
  • Птицы летают по округе. Những cánh chim đang chao lượn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13834879

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

округ nghĩa là gì?

округ (danh từ) nghĩa là khu, khu vực.

округ đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là о́круг (phiên âm Latinh ókrug, IPA [ˈokrʊk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.