окружа́ющий
Dấu sắc trên окружа́ющий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
окружа́ющий nghĩa là xung quanh, lân cận.
Nghĩa của окружа́ющий
Tính từ
- Xung quanh, lân cận, chung quanh.
- окружа́ющая среда́môi trường xung quanh, hoàn cảnh chung quanh, môi trường sống, môi sinh
- õ ỗớаữ. ủúự. ủ.: окружа́ющееhoàn cảnh xung quanh, thực tại quanh mình
- всё окружа́ющееtoàn bộ thực tại quanh mình
Biến cách của окружа́ющий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | окружа́ющий | окружа́ющее | окружа́ющая | окружа́ющие |
| Sinh cách | окружа́ющего | окружа́ющего | окружа́ющей | окружа́ющих |
| Tặng cách | окружа́ющему | окружа́ющему | окружа́ющей | окружа́ющим |
| Đối cách | окружа́ющий / окружа́ющего | окружа́ющее | окружа́ющую | окружа́ющие / окружа́ющих |
| Công cụ cách | окружа́ющим | окружа́ющим | окружа́ющей | окружа́ющими |
| Giới cách | окружа́ющем | окружа́ющем | окружа́ющей | окружа́ющих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với окружа́ющий
- Если человечество не будет заботиться об окружающей среде, окружающая среда может уничтожить человечество. Nếu loài người không quan tâm chăm sóc môi trường, môi trường sẽ hủy diệt loài người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4867790
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
окружающий nghĩa là gì?
окружающий (tính từ) nghĩa là xung quanh, lân cận.
окружающий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là окружа́ющий (phiên âm Latinh okružájuščij, IPA [ɐkrʊˈʐajʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.