TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

окружа́ющий

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
okružájuščij[ɐkrʊˈʐajʉɕːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên окружа́ющий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

окружа́ющий nghĩa là xung quanh, lân cận.

Nghĩa của окружа́ющий

Tính từ

  1. Xung quanh, lân cận, chung quanh.
    • окружа́ющая среда́môi trường xung quanh, hoàn cảnh chung quanh, môi trường sống, môi sinh
    • õ ỗớаữ. ủúự. ủ.: окружа́ющееhoàn cảnh xung quanh, thực tại quanh mình
    • всё окружа́ющееtoàn bộ thực tại quanh mình

Biến cách của окружа́ющий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchокружа́ющийокружа́ющееокружа́ющаяокружа́ющие
Sinh cáchокружа́ющегоокружа́ющегоокружа́ющейокружа́ющих
Tặng cáchокружа́ющемуокружа́ющемуокружа́ющейокружа́ющим
Đối cáchокружа́ющий / окружа́ющегоокружа́ющееокружа́ющуюокружа́ющие / окружа́ющих
Công cụ cáchокружа́ющимокружа́ющимокружа́ющейокружа́ющими
Giới cáchокружа́ющемокружа́ющемокружа́ющейокружа́ющих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với окружа́ющий

  • Если человечество не будет заботиться об окружающей среде, окружающая среда может уничтожить человечество. Nếu loài người không quan tâm chăm sóc môi trường, môi trường sẽ hủy diệt loài người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4867790

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

окружающий nghĩa là gì?

окружающий (tính từ) nghĩa là xung quanh, lân cận.

окружающий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là окружа́ющий (phiên âm Latinh okružájuščij, IPA [ɐkrʊˈʐajʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.