TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

окруже́ние

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
okružénije[ɐkrʊˈʐɛnʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên окруже́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

окруже́ние nghĩa là hoàn cảnh xung quanh, môi trường chung quanh, giới thân cận, những người xung quanh.

Nghĩa của окруже́ние

Danh từ

  1. среда, обстановка Hoàn cảnh xung quanh, môi trường chung quanh.
  2. совокупность лиц Giới thân cận, những người xung quanh, những người quen biết.
    • воен.[vòng, sự, thế] vây, bị vây, bao vây, vây hãm
    • выйти́ из окруже́нияthoát [vòng] vây, vượt vòng vây
    • попа́сть в окруже́ниеlâm vào thế bị vây, sa vào vòng vây, bị bao vây

Biến cách của окруже́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?окруже́ниеокруже́ния
Sinh cách кого? чего?окруже́нияокруже́ний
Tặng cách кому? чему?окруже́ниюокруже́ниям
Đối cách кого? что?окруже́ниеокруже́ния
Công cụ cách кем? чем?окруже́ниемокруже́ниями
Giới cách о ком? о чём?окруже́нииокруже́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

окружение nghĩa là gì?

окружение (danh từ) nghĩa là hoàn cảnh xung quanh, môi trường chung quanh, giới thân cận, những người xung quanh.

окружение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là окруже́ние (phiên âm Latinh okružénije, IPA [ɐkrʊˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.