окружа́ть
Dấu sắc trên окружа́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
окружа́ть nghĩa là vây quanh, xúm quanh, rào quanh.
Nghĩa của окружа́ть
Động từ
- располагаться вокруг кого́-л., чего́-л. Vây quanh, xúm quanh, xúm xít quanh, túm tụm quanh. + đối cách
- окружи́ть расска́зчникаxúm quanh (túm tụm quanh) người kể chuyện
- обносить, обводить Rào quanh, vây quanh, bọc quanh, quây quanh. + đối cách / công cụ cách
- окружа́ть что́-л. рвомđào hào vây quanh cái gì
- (quân sự) vây, bao vây, vây hãm, hợp vây. + đối cách
- окружи́ть проти́вникаbao vây quân địch
Cặp thể của окружа́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ окружа́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | окружа́ю |
| ты | окружа́ешь |
| он / она́ / оно́ | окружа́ет |
| мы | окружа́ем |
| вы | окружа́ете |
| они́ | окружа́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + окружать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | окружа́л |
| Giống cái (она́) | окружа́ла |
| Giống trung (оно́) | окружа́ло |
| Số nhiều (они́) | окружа́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | окружа́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | окружа́йте |
Họ từ của окружа́ть
Câu hỏi thường gặp
окружать nghĩa là gì?
окружать (động từ) nghĩa là vây quanh, xúm quanh, rào quanh.
окружать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là окружа́ть (phiên âm Latinh okružátʹ, IPA [ɐkrʊˈʐatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.