окружно́й
Dấu sắc trên окружно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
окружно́й nghĩa là địa hạt, khu, theo vòng tròn.
Nghĩa của окружно́й
Tính từ
- Thuộc về khu vực, địa hạt, khu.
- окружна́я избира́тельная коми́ссияủy ban bầu khu vực
- окружной центрtrung tâm của khu, lỵ sở
- окружающий Theo vòng tròn (đường tròn, hình tròn).
- окружна́я желе́зная доро́гаđường xe lửa chạy theo vòng tròn, đường sắt chạy vòng
Biến cách của окружно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | окружно́й | окружно́е | окружна́я | окружны́е |
| Sinh cách | окружно́го | окружно́го | окружно́й | окружны́х |
| Tặng cách | окружно́му | окружно́му | окружно́й | окружны́м |
| Đối cách | окружно́й / окружно́го | окружно́е | окружну́ю | окружны́е / окружны́х |
| Công cụ cách | окружны́м | окружны́м | окружно́й | окружны́ми |
| Giới cách | окружно́м | окружно́м | окружно́й | окружны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của окружно́й
Câu hỏi thường gặp
окружной nghĩa là gì?
окружной (tính từ) nghĩa là địa hạt, khu, theo vòng tròn.
окружной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là окружно́й (phiên âm Latinh okružnój, IPA [ɐkrʊʐˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.