TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

окружно́й

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
okružnój[ɐkrʊʐˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên окружно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

окружно́й nghĩa là địa hạt, khu, theo vòng tròn.

Nghĩa của окружно́й

Tính từ

  1. Thuộc về khu vực, địa hạt, khu.
    • окружна́я избира́тельная коми́ссияủy ban bầu khu vực
    • окружной центрtrung tâm của khu, lỵ sở
  2. окружающий Theo vòng tròn (đường tròn, hình tròn).
    • окружна́я желе́зная доро́гаđường xe lửa chạy theo vòng tròn, đường sắt chạy vòng

Biến cách của окружно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchокружно́йокружно́еокружна́яокружны́е
Sinh cáchокружно́гоокружно́гоокружно́йокружны́х
Tặng cáchокружно́муокружно́муокружно́йокружны́м
Đối cáchокружно́й / окружно́гоокружно́еокружну́юокружны́е / окружны́х
Công cụ cáchокружны́мокружны́мокружно́йокружны́ми
Giới cáchокружно́мокружно́мокружно́йокружны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của окружно́й

Câu hỏi thường gặp

окружной nghĩa là gì?

окружной (tính từ) nghĩa là địa hạt, khu, theo vòng tròn.

окружной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là окружно́й (phiên âm Latinh okružnój, IPA [ɐkrʊʐˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.