окру́жность
Dấu sắc trên окру́жность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
окру́жность nghĩa là vòng tròn, đường tròn.
Nghĩa của окру́жность
Danh từ
- Vòng tròn, đường tròn, chu vi hình tròn.
- на10 киломе́тров в окру́жности — vòng tròn chung quanh với đường kính 10 ki-lô-mét
Biến cách của окру́жность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | окру́жность | окру́жности |
| Sinh cách кого? чего? | окру́жности | окру́жностей |
| Tặng cách кому? чему? | окру́жности | окру́жностям |
| Đối cách кого? что? | окру́жность | окру́жности |
| Công cụ cách кем? чем? | окру́жностью | окру́жностями |
| Giới cách о ком? о чём? | окру́жности | окру́жностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
окружность nghĩa là gì?
окружность (danh từ) nghĩa là vòng tròn, đường tròn.
окружность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là окру́жность (phiên âm Latinh okrúžnostʹ, IPA [ɐˈkruʐnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.