окси́я
giống cáibất động vật
oksíja[ɐkˈsʲijə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên окси́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
окси́я nghĩa là dấu sắc.
Nghĩa của окси́я
Danh từ
- Dấu sắc.
Biến cách của окси́я (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | окси́я | окси́и |
| Sinh cách кого? чего? | окси́и | окси́й |
| Tặng cách кому? чему? | окси́и | окси́ям |
| Đối cách кого? что? | окси́ю | окси́и |
| Công cụ cách кем? чем? | окси́ей | окси́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | окси́и | окси́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
оксия nghĩa là gì?
оксия (danh từ) nghĩa là dấu sắc.
оксия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là окси́я (phiên âm Latinh oksíja, IPA [ɐkˈsʲijə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.