листопа́д
giống đựcbất động vật
listopád[lʲɪstɐˈpat]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên листопа́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
листопа́д nghĩa là sự rụng lá.
Nghĩa của листопа́д
Danh từ
- Sự rụng lá; (время) [mùa] rụng lá, lá rụng.
Biến cách của листопа́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | листопа́д | листопа́ды |
| Sinh cách кого? чего? | листопа́да | листопа́дов |
| Tặng cách кому? чему? | листопа́ду | листопа́дам |
| Đối cách кого? что? | листопа́д | листопа́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | листопа́дом | листопа́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | листопа́де | листопа́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với листопа́д
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
листопад nghĩa là gì?
листопад (danh từ) nghĩa là sự rụng lá.
листопад đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là листопа́д (phiên âm Latinh listopád, IPA [lʲɪstɐˈpat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.