TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

октя́брьский

oktjábrʹskij[ɐkˈtʲab(ə)rʲskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên октя́брьский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

октя́брьский nghĩa là tháng mười.

Nghĩa của октя́брьский

Tính từ

  1. Thuộc về tháng Mười, tháng mười.
    • Вели́кая Октя́брьская социалисти́ческая револю́ция[cuộc] Cách mạng xã hội chủ nghĩa tháng Mười vĩ đại

Biến cách của октя́брьский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchоктя́брьскийоктя́брьскоеоктя́брьскаяоктя́брьские
Sinh cáchоктя́брьскогооктя́брьскогооктя́брьскойоктя́брьских
Tặng cáchоктя́брьскомуоктя́брьскомуоктя́брьскойоктя́брьским
Đối cáchоктя́брьский / октя́брьскогооктя́брьскоеоктя́брьскуюоктя́брьские / октя́брьских
Công cụ cáchоктя́брьскимоктя́брьскимоктя́брьскойоктя́брьскими
Giới cáchоктя́брьскомоктя́брьскомоктя́брьскойоктя́брьских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

октябрьский nghĩa là gì?

октябрьский (tính từ) nghĩa là tháng mười.

октябрьский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là октя́брьский (phiên âm Latinh oktjábrʹskij, IPA [ɐkˈtʲab(ə)rʲskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.