октя́брьский
Dấu sắc trên октя́брьский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
октя́брьский nghĩa là tháng mười.
Nghĩa của октя́брьский
Tính từ
- Thuộc về tháng Mười, tháng mười.
- Вели́кая Октя́брьская социалисти́ческая револю́ция[cuộc] Cách mạng xã hội chủ nghĩa tháng Mười vĩ đại
Biến cách của октя́брьский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | октя́брьский | октя́брьское | октя́брьская | октя́брьские |
| Sinh cách | октя́брьского | октя́брьского | октя́брьской | октя́брьских |
| Tặng cách | октя́брьскому | октя́брьскому | октя́брьской | октя́брьским |
| Đối cách | октя́брьский / октя́брьского | октя́брьское | октя́брьскую | октя́брьские / октя́брьских |
| Công cụ cách | октя́брьским | октя́брьским | октя́брьской | октя́брьскими |
| Giới cách | октя́брьском | октя́брьском | октя́брьской | октя́брьских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
октябрьский nghĩa là gì?
октябрьский (tính từ) nghĩa là tháng mười.
октябрьский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là октя́брьский (phiên âm Latinh oktjábrʹskij, IPA [ɐkˈtʲab(ə)rʲskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.