TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

окурить

thể hoàn thành
okuritʹ giọng máy của trình duyệt

окурить nghĩa là xông khói, hun khói.

Nghĩa của окурить

Nghĩa lấy theo mục окуривать.

Động từ

  1. Xông khói, hun khói.

Câu hỏi thường gặp

окурить nghĩa là gì?

окурить (động từ) nghĩa là xông khói, hun khói.

окурить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là окурить (phiên âm Latinh okuritʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.