оленёнок
giống đựcđộng vật
olenjónok[ɐlʲɪˈnʲɵnək]
giọng máy của trình duyệt
оленёнок nghĩa là nai con.
Nghĩa của оленёнок
Danh từ
- Nai con.
Biến cách của оленёнок (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | оленёнок | оленя́та |
| Sinh cách кого? чего? | оленёнка | оленя́т |
| Tặng cách кому? чему? | оленёнку | оленя́там |
| Đối cách кого? что? | оленёнка | оленя́т |
| Công cụ cách кем? чем? | оленёнком | оленя́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | оленёнке | оленя́тах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
оленёнок nghĩa là gì?
оленёнок (danh từ) nghĩa là nai con.
оленёнок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оленёнок (phiên âm Latinh olenjónok, IPA [ɐlʲɪˈnʲɵnək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.