TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

оленёнок

giống đựcđộng vật
olenjónok[ɐlʲɪˈnʲɵnək] giọng máy của trình duyệt

оленёнок nghĩa là nai con.

Nghĩa của оленёнок

Danh từ

  1. Nai con.

Biến cách của оленёнок (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?оленёноколеня́та
Sinh cách кого? чего?оленёнкаоленя́т
Tặng cách кому? чему?оленёнкуоленя́там
Đối cách кого? что?оленёнкаоленя́т
Công cụ cách кем? чем?оленёнкомоленя́тами
Giới cách о ком? о чём?оленёнкеоленя́тах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

оленёнок nghĩa là gì?

оленёнок (danh từ) nghĩa là nai con.

оленёнок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là оленёнок (phiên âm Latinh olenjónok, IPA [ɐlʲɪˈnʲɵnək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.