олига́рх
Dấu sắc trên олига́рх chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
олига́рх nghĩa là đầu sỏ chính trị.
Nghĩa của олига́рх
Danh từ
- Đầu sỏ chính trị.
Biến cách của олига́рх (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | олига́рх | олига́рхи |
| Sinh cách кого? чего? | олига́рха | олига́рхов |
| Tặng cách кому? чему? | олига́рху | олига́рхам |
| Đối cách кого? что? | олига́рха | олига́рхов |
| Công cụ cách кем? чем? | олига́рхом | олига́рхами |
| Giới cách о ком? о чём? | олига́рхе | олига́рхах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
олигарх nghĩa là gì?
олигарх (danh từ) nghĩa là đầu sỏ chính trị.
олигарх đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là олига́рх (phiên âm Latinh oligárx, IPA [ɐlʲɪˈɡarx]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.