оли́вковый
Dấu sắc trên оли́вковый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оли́вковый nghĩa là Thuộc về ô-liu.
Nghĩa của оли́вковый
Tính từ
- Thuộc về ô-liu.
- оли́вковая ро́щаrừng ô-liu
- о цвете Màu ô-liu, màu lẫn xanh.
Biến cách của оли́вковый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | оли́вковый | оли́вковое | оли́вковая | оли́вковые |
| Sinh cách | оли́вкового | оли́вкового | оли́вковой | оли́вковых |
| Tặng cách | оли́вковому | оли́вковому | оли́вковой | оли́вковым |
| Đối cách | оли́вковый / оли́вкового | оли́вковое | оли́вковую | оли́вковые / оли́вковых |
| Công cụ cách | оли́вковым | оли́вковым | оли́вковой | оли́вковыми |
| Giới cách | оли́вковом | оли́вковом | оли́вковой | оли́вковых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của оли́вковый
Câu hỏi thường gặp
оливковый nghĩa là gì?
оливковый (tính từ) nghĩa là Thuộc về ô-liu.
оливковый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оли́вковый (phiên âm Latinh olívkovyj, IPA [ɐˈlʲifkəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.