TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

оли́вковый

olívkovyj[ɐˈlʲifkəvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên оли́вковый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

оли́вковый nghĩa là Thuộc về ô-liu.

Nghĩa của оли́вковый

Tính từ

  1. Thuộc về ô-liu.
    • оли́вковая ро́щаrừng ô-liu
  2. о цвете Màu ô-liu, màu lẫn xanh.

Biến cách của оли́вковый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchоли́вковыйоли́вковоеоли́вковаяоли́вковые
Sinh cáchоли́вковогооли́вковогооли́вковойоли́вковых
Tặng cáchоли́вковомуоли́вковомуоли́вковойоли́вковым
Đối cáchоли́вковый / оли́вковогооли́вковоеоли́вковуюоли́вковые / оли́вковых
Công cụ cáchоли́вковымоли́вковымоли́вковойоли́вковыми
Giới cáchоли́вковомоли́вковомоли́вковойоли́вковых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của оли́вковый

Câu hỏi thường gặp

оливковый nghĩa là gì?

оливковый (tính từ) nghĩa là Thuộc về ô-liu.

оливковый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là оли́вковый (phiên âm Latinh olívkovyj, IPA [ɐˈlʲifkəvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.