TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

олига́рхия

giống cáibất động vật
oligárxija[ɐlʲɪˈɡarxʲɪjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên олига́рхия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

олига́рхия nghĩa là tập đoàn thống trị, bọn đầu sỏ.

Nghĩa của олига́рхия

Danh từ

  1. Tập đoàn thống trị, bọn đầu sỏ.
    • фина́нсовая олига́рхияbọn đầu sỏ tài chính, bọn trùm tài phiệt

Biến cách của олига́рхия (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?олига́рхияолига́рхии
Sinh cách кого? чего?олига́рхииолига́рхий
Tặng cách кому? чему?олига́рхииолига́рхиям
Đối cách кого? что?олига́рхиюолига́рхии
Công cụ cách кем? чем?олига́рхиейолига́рхиями
Giới cách о ком? о чём?олига́рхииолига́рхиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

олигархия nghĩa là gì?

олигархия (danh từ) nghĩa là tập đoàn thống trị, bọn đầu sỏ.

олигархия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là олига́рхия (phiên âm Latinh oligárxija, IPA [ɐlʲɪˈɡarxʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.