олимпиа́да
Dấu sắc trên олимпиа́да chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
олимпиа́да nghĩa là Chu kỳ Thế vận hội.
Nghĩa của олимпиа́да
Danh từ
- Chu kỳ Thế vận hội.
- олимпийкие игры Thế vận hội, Hội thế vận, Đại hội thế vận, Đại hội Ô-lem-pích.
- соревнование, смотр [cuộc] thi đấu, thi.
Biến cách của олимпиа́да (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | олимпиа́да | олимпиа́ды |
| Sinh cách кого? чего? | олимпиа́ды | олимпиа́д |
| Tặng cách кому? чему? | олимпиа́де | олимпиа́дам |
| Đối cách кого? что? | олимпиа́ду | олимпиа́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | олимпиа́дой | олимпиа́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | олимпиа́де | олимпиа́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
олимпиада nghĩa là gì?
олимпиада (danh từ) nghĩa là Chu kỳ Thế vận hội.
олимпиада đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là олимпиа́да (phiên âm Latinh olimpiáda, IPA [ɐlʲɪm⁽ʲ⁾pʲɪˈadə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.