олимпи́йский
Dấu sắc trên олимпи́йский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
олимпи́йский nghĩa là núi ô-lem-pơ, thiên giới.
Nghĩa của олимпи́йский
Tính từ
- Thuộc về thần sơn, núi Ô-lem-pơ, thiên giới.
- nghĩa bóng Uy nghiêm, oai nghiêm, trang nghiêm.
- олимпи́йское споко́йствие[sự] bình tĩnh uy nghiêm
- относящийся к спортивной олимпиаде [thuộc về] Thế vận hội, thế vận hội, Hội thế vận, Đại hội thế vận, Đại hội Ô-lem-pích; thế vận ((viết tắt)).
- Олимпи́йские и́грыThế vận hội, Hội thế vận, Đại hội thế vận, Đại hội Ô-lem-pích
- олимпи́йская дере́вняlàng Thế vận [hội]
- олимпийский чемпио́н[nhà] vô địch Thế vận hội
Biến cách của олимпи́йский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | олимпи́йский | олимпи́йское | олимпи́йская | олимпи́йские |
| Sinh cách | олимпи́йского | олимпи́йского | олимпи́йской | олимпи́йских |
| Tặng cách | олимпи́йскому | олимпи́йскому | олимпи́йской | олимпи́йским |
| Đối cách | олимпи́йский / олимпи́йского | олимпи́йское | олимпи́йскую | олимпи́йские / олимпи́йских |
| Công cụ cách | олимпи́йским | олимпи́йским | олимпи́йской | олимпи́йскими |
| Giới cách | олимпи́йском | олимпи́йском | олимпи́йской | олимпи́йских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với олимпи́йский
- Он олимпийский медалист. Anh ấy là vận động viên đạt huy chương Olympic. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12895810
- Какого цвета крайнее правое кольцо на олимпийском флаге? Vòng tròn ở phía ngoài cùng bên phải của lá cờ Olympic có màu gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5316355
- Он призёр Олимпийских игр. Anh ấy là vận động viên đạt huy chương Olympic. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8640214
- Константин Эрнст был креативным директором на церемонии открытия зимних Олимпийских игр 2014 года в Сочи. Konstantin Ernst là tổng đạo diễn buổi lễ khai mạc Olympic Mùa đông 2014 tại Sochi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4768727
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
олимпийский nghĩa là gì?
олимпийский (tính từ) nghĩa là núi ô-lem-pơ, thiên giới.
олимпийский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là олимпи́йский (phiên âm Latinh olimpíjskij, IPA [ɐlʲɪm⁽ʲ⁾ˈpʲijskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.