TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

олимпи́йский

olimpíjskij[ɐlʲɪm⁽ʲ⁾ˈpʲijskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên олимпи́йский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

олимпи́йский nghĩa là núi ô-lem-pơ, thiên giới.

Nghĩa của олимпи́йский

Tính từ

  1. Thuộc về thần sơn, núi Ô-lem-pơ, thiên giới.
  2. nghĩa bóng Uy nghiêm, oai nghiêm, trang nghiêm.
    • олимпи́йское споко́йствие[sự] bình tĩnh uy nghiêm
  3. относящийся к спортивной олимпиаде [thuộc về] Thế vận hội, thế vận hội, Hội thế vận, Đại hội thế vận, Đại hội Ô-lem-pích; thế vận ((viết tắt)).
    • Олимпи́йские и́грыThế vận hội, Hội thế vận, Đại hội thế vận, Đại hội Ô-lem-pích
    • олимпи́йская дере́вняlàng Thế vận [hội]
    • олимпийский чемпио́н[nhà] vô địch Thế vận hội

Biến cách của олимпи́йский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchолимпи́йскийолимпи́йскоеолимпи́йскаяолимпи́йские
Sinh cáchолимпи́йскогоолимпи́йскогоолимпи́йскойолимпи́йских
Tặng cáchолимпи́йскомуолимпи́йскомуолимпи́йскойолимпи́йским
Đối cáchолимпи́йский / олимпи́йскогоолимпи́йскоеолимпи́йскуюолимпи́йские / олимпи́йских
Công cụ cáchолимпи́йскимолимпи́йскимолимпи́йскойолимпи́йскими
Giới cáchолимпи́йскомолимпи́йскомолимпи́йскойолимпи́йских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với олимпи́йский

  • Он олимпийский медалист. Anh ấy là vận động viên đạt huy chương Olympic. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12895810
  • Какого цвета крайнее правое кольцо на олимпийском флаге? Vòng tròn ở phía ngoài cùng bên phải của lá cờ Olympic có màu gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5316355
  • Он призёр Олимпийских игр. Anh ấy là vận động viên đạt huy chương Olympic. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8640214
  • Константин Эрнст был креативным директором на церемонии открытия зимних Олимпийских игр 2014 года в Сочи. Konstantin Ernst là tổng đạo diễn buổi lễ khai mạc Olympic Mùa đông 2014 tại Sochi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4768727

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

олимпийский nghĩa là gì?

олимпийский (tính từ) nghĩa là núi ô-lem-pơ, thiên giới.

олимпийский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là олимпи́йский (phiên âm Latinh olimpíjskij, IPA [ɐlʲɪm⁽ʲ⁾ˈpʲijskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.