олицетворе́ние
Dấu sắc trên олицетворе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
олицетворе́ние nghĩa là sự nhân cách hóa, nhân hóa, biểu hiện, tiêu biểu.
Nghĩa của олицетворе́ние
Danh từ
- Sự nhân cách hóa, nhân hóa.
- выражение, воплощение чего-л. [sự] thể hiện, biểu hiện, tiêu biểu, tượng trưng.
Biến cách của олицетворе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | олицетворе́ние | олицетворе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | олицетворе́ния | олицетворе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | олицетворе́нию | олицетворе́ниям |
| Đối cách кого? что? | олицетворе́ние | олицетворе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | олицетворе́нием | олицетворе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | олицетворе́нии | олицетворе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với олицетворе́ние
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
олицетворение nghĩa là gì?
олицетворение (danh từ) nghĩa là sự nhân cách hóa, nhân hóa, biểu hiện, tiêu biểu.
олицетворение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là олицетворе́ние (phiên âm Latinh olicetvorénije, IPA [ɐlʲɪt͡sɨtvɐˈrʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.