TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

олицетворе́ние

giống trungbất động vật
olicetvorénije[ɐlʲɪt͡sɨtvɐˈrʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên олицетворе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

олицетворе́ние nghĩa là sự nhân cách hóa, nhân hóa, biểu hiện, tiêu biểu.

Nghĩa của олицетворе́ние

Danh từ

  1. Sự nhân cách hóa, nhân hóa.
  2. выражение, воплощение чего-л. [sự] thể hiện, biểu hiện, tiêu biểu, tượng trưng.

Biến cách của олицетворе́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?олицетворе́ниеолицетворе́ния
Sinh cách кого? чего?олицетворе́нияолицетворе́ний
Tặng cách кому? чему?олицетворе́ниюолицетворе́ниям
Đối cách кого? что?олицетворе́ниеолицетворе́ния
Công cụ cách кем? чем?олицетворе́ниемолицетворе́ниями
Giới cách о ком? о чём?олицетворе́нииолицетворе́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với олицетворе́ние

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

олицетворение nghĩa là gì?

олицетворение (danh từ) nghĩa là sự nhân cách hóa, nhân hóa, biểu hiện, tiêu biểu.

олицетворение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là олицетворе́ние (phiên âm Latinh olicetvorénije, IPA [ɐlʲɪt͡sɨtvɐˈrʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.