TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

олицетворённый

olicetvorjónnyj giọng máy của trình duyệt

олицетворённый nghĩa là biểu hiện, tiêu biểu.

Nghĩa của олицетворённый

Tính từ

  1. Thể hiện, biểu hiện, tiêu biểu, tượng trưng.
    • он олицетворённая доброта́ông ấy là tượng trưng của lòng nhân từ

Biến cách của олицетворённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchолицетворённыйолицетворённоеолицетворённаяолицетворённые
Sinh cáchолицетворённогоолицетворённогоолицетворённойолицетворённых
Tặng cáchолицетворённомуолицетворённомуолицетворённойолицетворённым
Đối cáchолицетворённыйолицетворённоеолицетворённуюолицетворённые
Công cụ cáchолицетворённымолицетворённымолицетворённойолицетворёнными
Giới cáchолицетворённомолицетворённомолицетворённойолицетворённых
Dạng ngắnолицетворёнолицетворено́олицетворена́олицетворены́

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

олицетворённый nghĩa là gì?

олицетворённый (tính từ) nghĩa là biểu hiện, tiêu biểu.

олицетворённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là олицетворённый (phiên âm Latinh olicetvorjónnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.