олицетворённый
olicetvorjónnyj
giọng máy của trình duyệt
олицетворённый nghĩa là biểu hiện, tiêu biểu.
Nghĩa của олицетворённый
Tính từ
- Thể hiện, biểu hiện, tiêu biểu, tượng trưng.
- он олицетворённая доброта́ông ấy là tượng trưng của lòng nhân từ
Biến cách của олицетворённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | олицетворённый | олицетворённое | олицетворённая | олицетворённые |
| Sinh cách | олицетворённого | олицетворённого | олицетворённой | олицетворённых |
| Tặng cách | олицетворённому | олицетворённому | олицетворённой | олицетворённым |
| Đối cách | олицетворённый | олицетворённое | олицетворённую | олицетворённые |
| Công cụ cách | олицетворённым | олицетворённым | олицетворённой | олицетворёнными |
| Giới cách | олицетворённом | олицетворённом | олицетворённой | олицетворённых |
| Dạng ngắn | олицетворён | олицетворено́ | олицетворена́ | олицетворены́ |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
олицетворённый nghĩa là gì?
олицетворённый (tính từ) nghĩa là biểu hiện, tiêu biểu.
олицетворённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là олицетворённый (phiên âm Latinh olicetvorjónnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.