TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

оловя́нный

olovjánnyj[ɐɫɐˈvʲanːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên оловя́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

оловя́нный nghĩa là Thuộc về thiếc; (из олова) [bằng] thiếc.

Nghĩa của оловя́нный

Tính từ

  1. Thuộc về thiếc; (из олова) [bằng] thiếc.

Biến cách của оловя́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchоловя́нныйоловя́нноеоловя́ннаяоловя́нные
Sinh cáchоловя́нногооловя́нногооловя́ннойоловя́нных
Tặng cáchоловя́нномуоловя́нномуоловя́ннойоловя́нным
Đối cáchоловя́нный / оловя́нногооловя́нноеоловя́ннуюоловя́нные / оловя́нных
Công cụ cáchоловя́ннымоловя́ннымоловя́ннойоловя́нными
Giới cáchоловя́нномоловя́нномоловя́ннойоловя́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

оловянный nghĩa là gì?

оловянный (tính từ) nghĩa là Thuộc về thiếc; (из олова) [bằng] thiếc.

оловянный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là оловя́нный (phiên âm Latinh olovjánnyj, IPA [ɐɫɐˈvʲanːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.