ольхо́вый
olʹxóvyj[ɐlʲˈxovɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ольхо́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ольхо́вый nghĩa là trăn.
Nghĩa của ольхо́вый
Tính từ
- Thuộc về cây trăn, trăn.
Biến cách của ольхо́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ольхо́вый | ольхо́вое | ольхо́вая | ольхо́вые |
| Sinh cách | ольхо́вого | ольхо́вого | ольхо́вой | ольхо́вых |
| Tặng cách | ольхо́вому | ольхо́вому | ольхо́вой | ольхо́вым |
| Đối cách | ольхо́вый / ольхо́вого | ольхо́вое | ольхо́вую | ольхо́вые / ольхо́вых |
| Công cụ cách | ольхо́вым | ольхо́вым | ольхо́вой | ольхо́выми |
| Giới cách | ольхо́вом | ольхо́вом | ольхо́вой | ольхо́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
ольховый nghĩa là gì?
ольховый (tính từ) nghĩa là trăn.
ольховый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ольхо́вый (phiên âm Latinh olʹxóvyj, IPA [ɐlʲˈxovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.