ом
giống đựcbất động vật
om[om]
giọng máy của trình duyệt
ом nghĩa là ôm, om.
Nghĩa của ом
Danh từ
- Ôm, om.
Biến cách của ом (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | о́м | о́мы |
| Sinh cách кого? чего? | о́ма | о́мов |
| Tặng cách кому? чему? | о́му | о́мам |
| Đối cách кого? что? | о́м | о́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | о́мом | о́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | о́ме | о́мах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ом nghĩa là gì?
ом (danh từ) nghĩa là ôm, om.
ом đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ом (phiên âm Latinh om, IPA [om]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.