TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ом

giống đựcbất động vật
om[om] giọng máy của trình duyệt

ом nghĩa là ôm, om.

Nghĩa của ом

Danh từ

  1. Ôm, om.

Biến cách của ом (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?о́мо́мы
Sinh cách кого? чего?о́мао́мов
Tặng cách кому? чему?о́муо́мам
Đối cách кого? что?о́мо́мы
Công cụ cách кем? чем?о́момо́мами
Giới cách о ком? о чём?о́мео́мах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

ом nghĩa là gì?

ом (danh từ) nghĩa là ôm, om.

ом đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ом (phiên âm Latinh om, IPA [om]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.